Từ Điển - Từ đớ có ý nghĩa gì

admin
đớ tt. C/g. Đơ, cứng, không uốn được để nói: Đứt gân máu nên lưỡi đớ, tay xụi, mắt mờ // Nghẹn-ngào, không nói được: Đớ đó chịu chớ có nói-năng gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
đớ tt. Ngớ ra, lưỡi như cứng lại, không nói được: đớ họng, không nói vào đâu được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
đớ tt Không đáp lại được vì đuối lí: Nghe người ta phân tích, anh ấy đớ ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
đớ tt. Nghẹn, không nói được: Đớ họng, đớ lưỡi. // Đứng đớ người. Đớ họng, đớ lưỡi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
đớ t. Đuối lí không nói ra được nữa: Bị dồn vào thế bí, đớ ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
đớ Lý cùng không nói được nữa: Đớ họng, đớ lưỡi ra không nói được nữa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí