đớ | tt. C/g. Đơ, cứng, không uốn được để nói: Đứt gân máu nên lưỡi đớ, tay xụi, mắt mờ // Nghẹn-ngào, không nói được: Đớ đó chịu chớ có nói-năng gì. |
đớ | tt. Ngớ ra, lưỡi như cứng lại, không nói được: đớ họng, không nói vào đâu được. |
đớ | tt Không đáp lại được vì đuối lí: Nghe người ta phân tích, anh ấy đớ ra. |
đớ | tt. Nghẹn, không nói được: Đớ họng, đớ lưỡi. // Đứng đớ người. Đớ họng, đớ lưỡi. |
đớ | t. Đuối lí không nói ra được nữa: Bị dồn vào thế bí, đớ ra. |
đớ | Lý cùng không nói được nữa: Đớ họng, đớ lưỡi ra không nói được nữa. |